Bảng báo giá xây dựng phần thô và hoàn thiện

 

Kiến An Vinh chuyên tư vấn, thiết kế, thi công xây dựng mới nhà ở, nhà phố, biệt thự, công trình dân dụng và công nghiệp. Sửa chữa các hạng mục công trình nhà ở theo yêu cầu. Thiết kế nội, ngoại thất công trình, cung cấp vật liệu. Xin giấy phép xây dựng, thủ tục hoàn công đơn giản – nhanh chóng

Với đội ngũ Kỹ sư – Giám sát – Thiết kế nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng. Chúng tôi cam đoan sẽ đem lại cho quý khách một ngôi nhà vững chắc, bền lâu, mang tính thẩm mỹ cao.

kienanvinh

Giá cả hợp lý – uy tín – chất lượng

Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Xây dựng Kiến An Vinh trân trọng gửi đến quý khách hàng bảng báo giá (đơn giá) thi công xây dựng nhà phần thô áp dụng từ ngày 01/07/2015 như sau:

thiet ke biet thu

Bảng Báo Giá Thiết Kế

NhómLoại công trìnhĐơn giáThiết kế gồm
Đơn Giá Thiết Kế Nhà Phố
Nhóm 01Nhà phố  01 mặt tiền120.000 đ/m2Thiết Kế Ngoại Thất 3D

Thiết kế Kiến Trúc

Thiết Kê Kết cấu

Thiết Kế điện nước

Nhà phố  02 mặt tiền130.000 đ/m2
Nhóm 02Nhà phố  01 mặt tiền160.000 đ/m2Thiết Kế Ngoại Thất 3D

Thiết Kế 3D Nội Thất

Thiết kế Kiến Trúc

Thiết Kê Kết cấu

Thiết Kế điện nước

Nhà phố  02 mặt tiền170.000 đ/m2
Đơn Giá Thiết Kế Biệt thự
Nhóm 01Thiết kế biệt thự :

+) Biệt Thự phố

+) Biệt Thự Vườn

+) Biệt thự mini

130.000 đ/m2Thiết Kế Ngoại Thất 3D

Thiết kế Kiến Trúc

Thiết Kê Kết cấu

Thiết Kế điện nước

Nhóm 02Thiết kế biệt thự :

+) Biệt Thự phố

+) Biệt Thự Vườn

+) Biệt thự mini

180.000 đ/m2Thiết Kế Ngoại Thất 3D

Thiết Kế 3D Nội Thất

Thiết kế Kiến Trúc

Thiết Kê Kết cấu

Thiết Kế điện nước

Biệt thự bán cổ điển210.000 – 230.000 đ/m2
Biệt thự cổ điển230.000 – 250.000 đ/m2
Thiết Kế Nội Thất 120.000 đồng/m2 Thiết kế 3D nội thất

GIẢM GIÁ 70% GIÁ THIẾT KẾ KHI THI CÔNG TRỌN GÓI

GIẢM GIÁ 30% GIÁ THIẾT KẾ KHI THI CÔNG PHẦN THÔ

Bảng Giá Thi Công

Đơn giá thi công phần thô Nhà Phố

Nhóm 01Phần thô ( chưa có điện nước)2.900.000 đ/m2350m2Bao gồm nhân Công + Hoàn Thiện
Phần Thô (Có điện nước)3.050.000 đ/m2350m2
Nhóm 02
  • Tổng diện tích sàn xây dựng từ 350mxuống 250m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 50.000đ/m2
  • Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250m2 đến 150m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 100.000đ/m2
  • Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 150m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 200.000đ/m2
Nhóm 03
  • Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0 – 5,0m: đơn giá nhóm 02 cộng thêm 50.000 – 100.000đ/m2
  • Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0m trở xuống đơn giá nhóm 02 cộng thêm 150.000đ/m2
Thi công nhà trọn gói Nhà Phố (Mức Trung Bình) 4.500.000 – 5.000.000 đ/m2
Thi công nhà trọn gói Nhà Phố (Mức Khá)5.000.000 – 5.500.000 đ/m2
Nhà 1 mặt tiền 1.300.000 – 1.400.000 đ/m2Phần Nhân công
Nhà 2 mặt tiền1.400.000 – 1.500.000 đ/m2Phần Nhân công

Đơn giá thi công phần thô Biệt thự

Nhóm 01Phong Cách Hiện Đại3.150.000 đ/m2Chưa bao gồm vật tư điện nướcBao gồm nhân Công + Hoàn Thiện
Phong Cách Bán Cổ Điển3.250.000 đ/m2
Phong Cách Cổ Điển3.350.000 đ/m2 – 3.650.000 đ/m2
Nhóm 02Đơn Giá nhóm 1 cộng thêm 150.000 đ/m2Bao gồm vật tư điện nước
Hoàn thiện Biệt thự (Mức Cao Cấp)6.000.000 – 8.000.000 đ/m2
Hoàn thiện Biệt thự (Mức Khá)5.500.000 – 6.000.000 đ/m2
Biệt thự1.500.000 – 1.700.000 đ/m2Phần Nhân công

Cách Tính Diện Tích Xây Dựng

Tổng diện tích sàn xây dựng từ 350m2 xuống 250m2 cộng thêm 50.000đ/m2

Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250m2 cộng thêm 100.000đ/m2

Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 150m2 cộng thêm 200.000đ/m2

Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0 – 5,0m cộng thêm 50.000 – 100.000đ/m2

Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ thử 3,0m cộng thêm 150.000đ/m2

Bảng Chi Tiết Thiết Kế Nhà Phố – Biệt Thự

Nội dung công việcThiết kế nhà phốThiết kế biệt thự
I. THỜI GIAN THIẾT KẾ
Tổng thời gian thiết kế30 ngày30 ngày
Thời gian lập hồ sơ sơ bộ10 ngày10 ngày
Thời gian lập hồ sơ kỹ thuật thi công20 ngày20 ngày
II. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
Hồ sơ phối cảnh mặt tiền20 ngày20 ngày
Hồ sơ kiến trúc cơ bản (Các mặt triển khai)
Hồ sơ kiến trúc mở rộng (Mặt bằng trần, sàn)
Hồ sơ nội thất(mặt bằng bố trí nội thất)
Hồ sơ phối cảnh nội thất toàn nhà (Sơ bộ)
Hồ sơ kỹ thuật thi công phần nội thất
Phối cảnh sân vườn
Cổng, tường rào và các hệ thống kỹ thuật hạ tầng
Bể nước hòn non bộ
Sân, đường đi dạo, giao thông nội bộ
Bồn cỏ cây trang trí
Đèn và các chi tiết trang trí phụ trợ
Hồ sơ chi tiết các màng trang trí (Design theo chiều đứng)
Hồ sơ chi tiết cấu tạo (Kỹ thuật chi tiết công trình)
Hồ sơ kết cấu (Triển khai kết cấu móng, dầm, sàn…
Các bộ hồ sơ kỹ thuật khác (Điện, điện thoại, chống sét, cấp thoát nước )
Dự toán thi công (Liệt kê khối lượng, đơn giá, thành tiền các hạng mục)
Giám sát tác giả (Giải đáp các thắc mắc, sửa lỗi hồ sơ khi thi công )
III. DỊCH VỤ KÈM THEO
Thủ tục xin phép xây dựng nhà phố giá từ 6 đến 8 triệu
Thủ tục hoàn công công trình giá tùy theo từng công trình
Tư vấn lựa chọn vật liệu xây dựng, trang trí nội ngoại thất
ĐƠN GIÁ120.000 đ/m2140.000 đ/m2

 CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH THI CÔNG

Móng đơn nhà phố không tính tiền, biệt thự tính từ 10% – 30% diện tích xây dựng phần thô

Phần móng cọc được tính từ 30% diện tích xây dựng phần thô

Phần móng băng được tính từ 50% diện tích xây dựng phần thô

Phần diện tích có mái che tính 100% diện tích (mặt bằng trệt, lửng, lầu, sân thượng có mái che).

Phần diện tích không có mái che ngoại trừ sân trước và sân sau tính 50% diện tích (sân thượng không mái che, sân phơi, mái BTCT, lam BTCT). sân thượng có lan can 60% diện tích.

Phần mái ngói khung kèo sắt lợp ngói 70% diện tích (bao gồm toàn bộ hệ khung kèo và ngói lợp) tính theo mặt nghiêng.

Phần mái đúc lợp ngói 100% diện tích (bao gồm hệ ritô và ngói lợp) tính theo mặt nghiêng.

Phần mái che BTCT, mái lấy sáng tầng thượng 60% diện tích.

Phần mái tole 20 – 30% diện tích (bao gồm toàn bộ phần xà gỗ sắt hộp và tole lợp) tính theo mặt nghiêng.

Sân trước và sân sau tính 50% diện tích (trong trường hợp sân trước và sân sau có móng – đà cọc, đà kiềng tính 70% diện tích)

Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích nhỏ hơn 8m2 tính 100% diện tích.

Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích lớn hơn 8m2 tính 50% diện tích.

Khu vực cầu thang tính 100% diện tích

+ Vật tư nâng nền: Bên chủ đầu tư cung cấp tận chân công trình, bên thi công chỉ vận chuyển trong phạm vi 30m

+ Chưa tính bê tông nền trệt ( nếu bên A yêu cầu tính bù giá 250.000 đ/m2 ( sắt 8@2001 lớp, bê tông đá 1x2M250 dày 6-8cm)

Cách Tính Giá Xây Dựng Tầng Hầm

Tầng hầm có độ sâu từ 1.0 – 1.3m so với code vỉa hè tính 150% diện tích xây dựng

Tầng hầm có độ sâu từ 1.3 – 1.7m so với code vỉa hè tính 170% diện tích xây dựng

Tầng hầm có độ sâu từ 1.7 – 2m so với code vỉa hè tính 200% diện tích xây dựng

Tầng hầm có độ sâu lớn hơn 2.0m so với code vỉa hè tính 250% diện tích xây dựng

Bảng Báo Giá Thi Công Nhà Phố – Biệt Thự

STTNội dung công việcThiết kế nhà phốThiết kế biệt thự
1Phần thô2.900.000 đ/m2 – 3.050.000 đ/m23.150.000 đ/m2 – 3.350.000 đ/m2
2Phần thô + Hoàn thiện5.000.000 đ/m2 – 5.500.000 đ/m25.500.000 đ/m2 – 6.000.000 đ/m2
Bảng giá trên có thể thay đổi theo yêu cầu của khách hàng hoặc diện tích xây dựng

Miễn phí giấy phép xây dựng khi nhận thi công trọn gói

CHI TIẾT VẬT TƯ PHẦN THÔ
STTVật TưThiết kế nhà phốThiết kế biệt thự
1Cát đệm lót nền , san lấpCát san lấp, xà bần
2Cát xây tô, bê tôngCát lọai 1, cát Vàng
3Gạch ống, gạch đinhPhước Thành, Bình Dương
4Đá 1×2, đá 4×6Bình Dương
5Bêtông các cấu kiệnMác 250;10 ± 2 cm
6XimăngHolcim, Hà Tiên
7Thép xây dựngViệt Nhật, Pomina
8Vữa xây tôMac 75
9Đế âm, ống điệnCadi, Sino
10Dây điệnCadivi
11Dây TV, ĐT, internet5C, Sino, Krone
CHI TIẾT VẬT TƯ PHẦN HOÀN THIỆN MỨC KHÁ
STTVật TưThiết kế Nhà phố – Biệt thự
1CátTân ba (Tân Châu)
2Xi măngSao Mai (Hà Tiên)
3Gạch lát nền 60×60, bóng kiếng – 200.000đ/m2Viglacera
4Gạch nhám 40×40 ceramic – 140,000đ/m2Ceramic
5Gạch phòng wc ceramic 30×60 – 190,000đ/m2Ceramic
6Vật liệu trang trí (thiết kế theo chi tiết)Theo TCVN
7Trần thạch cao,khung nhôm chìm, giật cấpTheo TCVN
8Đá Granite đen huế đá đen lót Cầu thang ,mặt đứng cầu thang ốp gạch bóng kính màu trắngTheo TCVN
9Dây dẫn điện Cadivi, dây mạng, dây điện thoại.Cadivi
10Thiết bị điện âm tườngSiNô
11Đèn huỳnh quangRạng Đông
12Cửa đi mặt tiền cửa sổ nhôm kínhTheo TCVN
13Cửa wc cửa nhôm kínhNhôm kính
14Cửa phòng cửa gỗSồi
15Khóa cửaTheo TCVN
16Bồn cầu INAX306 trắng
17LavaboINAX
18Vòi xịt, rửaINAX
19Vòi sen tắmINAX
20Ống nhựa PVC cấp – thoát nướcBình Minh
21Sơn nước nội thất (theo bảng phối màu sơn)MAXILITE nội thất
22Sơn nước ngoại thất (theo bảng giá màu sơn)MAXILITE ngoại thất
23Lan can cầu thang  sắt, tay gỗ đỏGỗ đỏ
24Tủ bếp khung gỗ, mặt MDFGỗ MDF
Phần vật tư không bao gồm máy năng lượng mặt trời, đường ống nóng lạnh, máy bơm nước, bồn chưa nước và các vật tư thay đổi theo ý chủ nhà
CHI TIẾT VẬT TƯ PHẦN HOÀN THIỆN CAO CẤP
STTVật TưThiết kế Nhà phố – Biệt thự
1CátTân ba (Tân Châu)
2Xi măngSao Mai (Hà Tiên)
3Gạch lát nền 60×60, bóng kiếngBóng kiếng Viglacera
4Gạch sân thượng 40×40, gạch nhám ceramicCeramic
5Gạch phòng wc ceramic 30×60Ceramic
6Vật liệu trang trí (thiết kế theo chi tiết)Theo TCVN
7Trần thạch cao,khung nhôm chìm, giật cấpKhung Vĩnh Tường
8Đá Granite đen huế lát cầu thangĐá đen Huế
9Dây dẫn điện Cadivi, dây mạng, dây điện thoại.Cadivi
10Cửa sắt, kínhTheo TCVN
11Cửa wc cửa nhựa cao cấpNhựa cao cấp
12Cửa phòng cửa gỗ căm xeGỗ căm xe
13Khóa cửaTheo TCVN
14Cửa nhựa lõi thépNhựa lõi thép
15Bồn cầuInax 502
16LavaboInax 502 (kèm theo)
17Vòi xịt, rửaInax 502 (kèm theo)
18Vòi sen tắmInax 502 (kèm theo)
19Ống nhựa PVC cấp – thoát nướcBình Minh
20Sơn nước nội thất (theo bảng phối màu sơn)JOTUN nội thất
21Sơn nước ngoại thất (theo bảng giá màu sơn)DULUX ngoại thất
22Lan can cầu thang kính cường lực tay vịn gỗ căm xeGỗ căm xe, kính cường lực
23Tủ BếpGỗ căm xe hoặc Xoài
Phần vật tư không bao gồm máy năng lượng mặt trời, đường ống nóng lạnh, máy bơm nước, bồn chưa nước và các vật tư thay đổi theo ý chủ nhà

bang gia vat tu

Thi Công nhà xưởng

Bảng Báo Gía Thi Công Nhà Xưởng

STTCông ViệcĐơn VịKhối LượngGhi Chú
1Móng cọc bê tông cốt thép ….m1Cọc D250, Bản mã 6mm)
2Đóng cọc tràm chiều dài 4m, D8-10cây1
3Phá dỡ bê tông đầu cọcm31
4Đào đất bằng thủ côngm31
5Đào đất bằng cơ giớim31
6Đắp đất bằng thủ côngm31
7Đắp đất bằng cơ giớim31
8Nâng nền bằng cát san lấpm31
9Nâng nền bằng cấp phối 0-4m31
10San đổ đất dưm31
11Bê tông lótm31
12Bê tông mác 250m31Xi măng PC40
13Ván khuôn kết cấu thườngm21
14Ván khuôn kết cấu phức tạp (xilô, vòm)m21
15Gia công lắp đặt cốt thép xây dựngtấn1
16Xây tường 10 gạch ống 8x8x18m31Gạch Đồng Nai
17Xây tường 20 gạch ống 8x8x18m31Gạch Đồng Nai
18Xây tường 10 gạch thẻ 4x8x18m31Gạch Đồng Nai
19Xây tường 20 gạch thẻ 4x8x18m31Gạch Đồng Nai
20Trát tường ngoàim21
21Trát tường trongm21
22Trát cầu thang, lam, trụ đứng, sênôm21
23Lát nền gạch ceramic các loạim21Bạch Mã, Đồng Tâm
24Ốp gạch ceramic các loạim21Bạch Mã, Đồng Tâm
25Lát đá granite các loạim21Đen P.Yên, Đỏ B.Định
26Làm trần thạch cao thảm21Chống ẩm
27Làm trần thạch cao giật cấpm21Chống ẩm, 9mm
28Làm trần nhựam21
29Bả bột sơn nước vào tườngm21Bột bả tường Nippon
30Bả bột sơn nước vào cột, dầm, trầnm21Bột bả tường

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *